Hướng dẫn đầy đủ về tất cả loại visa để du học, làm việc và định cư tại Hàn Quốc
Hàn Quốc cung cấp lộ trình có hệ thống nhất cho sinh viên quốc tế xây dựng cuộc sống lâu dài. Từ visa sinh viên đến thường trú, mọi bước đều rõ ràng.
Từ 153K (2020) lên 209K (2024) và 253K (2025). Hàn Quốc tích cực tuyển sinh viên quốc tế. Trường đại học được chứng nhận mở rộng lên 181.
D-2 (Du học) → D-10 (Tìm việc) → E-7 (Lao động chuyên môn) → F-2 (Cư trú) → F-5 (Thường trú). Thêm lộ trình E-7-4R và F-2-R cho vùng giảm dân số.
TOPIK 4+: Không giới hạn ngành làm thêm, E-7-4R điểm tối đa (120), đủ điều kiện chuyển F-2-R, thuê căn hộ. Tiếng Hàn là tiêu chí cốt lõi.
Sinh viên: tối đa 20 giờ/tuần trong học kỳ, không giới hạn trong kỳ nghỉ. TOPIK 4+ mở khóa tất cả ngành nghề. D-10 với TOPIK 5+ được 30 giờ/tuần.
107 khu vực được chỉ định cung cấp chuyển đổi visa dễ dàng hơn, điểm giới thiệu từ chính quyền địa phương (50), yêu cầu thu nhập giảm.
| Mã | Tên | Mô tả | Thời gian lưu trú | Đối tượng |
|---|---|---|---|---|
| D-2 | Du học Du học | Dành cho sinh viên đăng ký chương trình chính quy tại các trường đại học được chứng nhận | 2 năm (gia hạn được) | Sinh viên |
| D-4-1 | Học tiếng Du học | Học tiếng Hàn tại các trung tâm ngôn ngữ được chứng nhận | 6 tháng (gia hạn được) | Sinh viên |
| D-4-7 | Đào tạo khác Du học | Chương trình không bằng cấp, thực tập và các khóa đào tạo khác | 6 tháng (gia hạn được) | Sinh viên |
| D-10 | Tìm việc Việc làm | Cho sinh viên tốt nghiệp chuẩn bị tìm việc. D-2: tối đa 2 năm, D-4: tối đa 1 năm | 6 tháng (tối đa 2 năm) | Người tìm việc |
| E-7 | Lao động chuyên môn Việc làm | Cho chuyên gia IT, kỹ thuật, kinh doanh. Cần bằng cấp và kinh nghiệm | 3 năm (gia hạn được) | Chuyên gia |
| E-7-4 | LĐ điểm kỹ năng Việc làm | Cho người có visa E-9/E-10/H-2 đủ điều kiện qua đánh giá K-point | 3 năm (gia hạn được) | Người lao động |
| E-7-4R | LĐ vùng đặc biệt Việc làm | MỚI 2025. E-7-4 đặc biệt cho vùng giảm dân số. 2 năm lưu trú chuyển đổi + 50 điểm thưởng | 3 năm (gia hạn được) | Người lao động |
| E-9 | LĐ phổ thông Việc làm | Người lao động theo Hệ thống Giấy phép Lao động (EPS) | Tối đa 4 năm 10 tháng | Người lao động |
| E-10 | Thuyền viên Việc làm | Cho thuyền viên nước ngoài trên tàu đánh cá/vận tải Hàn Quốc | Tối đa 3 năm (gia hạn được) | Người lao động |
| H-2 | Thăm làm việc Thăm | Cho người gốc Hàn (chủ yếu từ Trung Quốc/CIS) làm việc và thăm gia đình | Tối đa 4 năm 10 tháng | Người gốc Hàn |
| F-2 | Cư trú Cư trú | Cư trú dài hạn cho người nước ngoài đủ điều kiện. Đánh giá theo điểm | 2 năm (gia hạn được) | Cư dân |
| F-2-R | Cư trú vùng đặc biệt Cư trú | Visa cư trú đặc biệt cho vùng giảm dân số. Yêu cầu thu nhập giảm. Cần TOPIK 4 | 2 năm (gia hạn được) | Cư dân |
| F-4 | Hàn kiều Cư trú | Cho người Hàn hải ngoại. Cho phép làm việc một số lĩnh vực. Chuyển đổi H-2 sang F-4 từ 02/2026 | 2 năm (gia hạn được) | Người gốc Hàn |
| F-4-R | Hàn kiều vùng đặc biệt Cư trú | MỚI 2025. F-4 cho vùng giảm dân số. Đề cử chính quyền + yêu cầu giảm | 2 năm (gia hạn được) | Người gốc Hàn |
| F-5 | Thường trú Cư trú | Thường trú tại Hàn Quốc. Không hạn chế hoạt động, không cần gia hạn | Vĩnh viễn (gia hạn 10 năm) | Cư dân |